Các từ chỉ “nhà” trong tiếng Anh

March 16th, 2011 § 0 comments

Hai từ “apartment” và “flat” đều được dùng với nghĩa “căn hộ“, tuy nhiên những căn hộ nhỏ sẽ được gọi là apartment, trong khi các căn hộ lớn hơn với diện tích có thể chiếm trọn một tầng sẽ được gọi là flat.

Như vậy “apartment building” và “block of flats” có nghĩa là tòa nhà được chia thành các căn hộ.

Tuy nhiên “apartment building” không có nghĩa là chung cư như condominium tuy về cơ bản hình thức thì chúng giống nhau. Với condominium thì các căn hộ được bán cho nhiều người sở hữu khác nhau, điều này có thể hiểu như nhiều căn hộ của nhiều chủ sở hữu được xây dựng trên một khu đất với phần không gian chung như sân vườn, hành lang, bể bơi… đều được sở hữu chung. Với apartment building thì các căn hộ thường được cho thuê để ở, người thuê không có quyền sở hữu với căn hộ cũng như những không gian chung.

Studio Apartment (Studio Flat), Efficiency Apartment, Bachelor/Bachelorette đều có nghĩa là căn hộ nhỏ với diện tích nhỏ hơn 40m2 có một phòng dùng chung làm phòng ngủ, phòng khách, phòng ăn, phòng làm việc và một phòng vệ sinh nhỏ. Trong số này thì Studio Apartment có diện tích lớn hơn một chút. Còn căn hộ mà không có phòng vệ sinh (chỉ có nhà vệ sinh công cộng trong tòa nhà) thì được gọi là bedsit/bed-sitting room và thường thì diện tích rất nhỏ.

Duplex hay Duplex-house có thể hiểu theo hai cách: căn nhà ngăn cách bằng bức tường ở giữa thành 2 căn hộ riêng biệt hoặc căn hộ 2 tầng với mỗi tầng có thể đóng vai trò là 1 căn hộ hoàn chỉnh. Do vậy nó thường chỉ có một cầu thang (nếu có) duy nhất.

Penthouse tầng trên cùng của một tòa nhà cao tầng, với một không gian mở, tầm nhìn rộng và khung cảnh đẹp, không gian yên tĩnh, nơi đây thường được xây thành căn phòng đẹp nhất, có thể có cả bể bơi, sân vườn riêng để dành cho mục đích sử dụng cao cấp.

Ngược với Penthouse Basement Apartment, là căn hộ nằm dưới cùng của tòa nhà, dưới mặt đất.

Bungalow là những căn nhà đơn giản, chỉ có một tầng và không có tầng hầm.

Terraced house là những “căn nhà liên kế”, gồm nhiều ngôi nhà đơn lẻ có chung tường xây nối tiếp nhau và thường có kiến trúc tương tự nhau.

(sưu tầm & tổng hợp)

Tagged , ,

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong> <pre lang="" line="" escaped="">

What's this?

You are currently reading Các từ chỉ “nhà” trong tiếng Anh at vinh{vt}.

meta